Thư viện trường Đại học Nông Lâm Huế

Đánh giá thực trạng công tác đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của các tổ chức tại tỉnh Hà Tĩnh. (Biểu ghi số 8799)

000 -LEADER
fixed length control field nam a22 7a 4500
003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER
control field OSt
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20221005102008.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 190228b ||||| |||| 00| 0 eng d
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency LIC
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number TNĐ.QLĐ
Item number 2018/N
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
9 (RLIN) 45
Personal name Nguyễn, Thị Thu Hà
245 ## - TITLE STATEMENT
Title Đánh giá thực trạng công tác đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của các tổ chức tại tỉnh Hà Tĩnh.
Remainder of title Luận văn thạc sĩ Quản lý tài nguyên và môi trường. Chuyên ngành Quản lý đất đai. Mã số: 885103
Statement of responsibility, etc. Nguyễn Thị Thu Hà
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Huế
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 77tr.,pl.
Dimensions 30cm.
500 ## - GENERAL NOTE
General note Người HDKH: PGS.TS. Hoàng Thị Thái Hòa
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Khái quát về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và tình hình quản lý nhà nước về đất đai tại tỉnh Hà Tĩnh. Thực trạng công tác giao dịch bảo đảm quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của các tổ chức trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Khó khăn, tồn tại và giải pháp nâng cao hiệu quả công tác giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất tại tỉnh Hà Tĩnh.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Geographic subdivision Tỉnh Hà Tĩnh
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Quản lý đất đai
856 ## - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier http://dlib.huaf.edu.vn/handle/1/659
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA)
Source of classification or shelving scheme
Koha item type Luận án - Luận văn in
Bản tài liệu
Withdrawn status Lost status Source of classification or shelving scheme Damaged status Not for loan Permanent Location Current Location Date acquired Full call number Barcode Date last seen Price effective from Koha item type
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T2 2019-02-28 TNĐ.QLĐ 2018/N LV.02186 2019-02-28 2019-02-28 Luận án - Luận văn in

Powered by Koha