Thư viện trường Đại học Nông Lâm Huế

Nghiên cứu tuyển chọn giống ngô lai trung ngày năng suất cao và một số biện pháp kỹ thuật canh tác tại tỉnh Quảng Ngãi. (Record no. 9085)

000 -LEADER
fixed length control field nam a22 7a 4500
003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER
control field OSt
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20190702152613.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 190607b ||||| |||| 00| 0 eng d
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency LIC
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 633.15
Item number 2018/L
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
9 (RLIN) 351
Personal name Lê, Thị Cúc
245 ## - TITLE STATEMENT
Title Nghiên cứu tuyển chọn giống ngô lai trung ngày năng suất cao và một số biện pháp kỹ thuật canh tác tại tỉnh Quảng Ngãi.
Remainder of title Luận án tiến sĩ nông nghiệp. Chuyên ngành Khoa học cây trồng. Mã số: 62.62.01.10.
Statement of responsibility, etc. Lê Thị Cúc
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Huế
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 223tr.,pl.
Other physical details Minh họa ảnh màu
Dimensions 30cm.
500 ## - GENERAL NOTE
General note Người HDKH: GS.TS. Trần Văn Minh.
500 ## - GENERAL NOTE
General note Người HDKH: TS. Phạm Đồng Quảng.
504 ## - BIBLIOGRAPHY, ETC. NOTE
Bibliography, etc. note Tài liệu tham khảo: 143 - 156.
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tuyển chọn giống ngô lai mới có thời gian sinh trưởng trung ngày, năng suất cao, thích nghi với điều kiện sản xuất của tỉnh QUảng Ngãi. Nghiên cứu mật độ trồng và liều lượng phân đạm, kali thích hợp cho giống ngô lai mới triển vọng được tuyển chọn trên đất lúa chuyển đổi tại tỉnh Quảng Ngãi. Xây dựng mô hình thực nghiệm áp dụng mật độ trồng và liều lượng phân bón thích hợp cho giống ngô lai mới được tuyển chọn trển đất lúa chuyển đổi tại tỉnh Quảng Ngãi.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Geographic subdivision Quảng Ngãi
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giống Ngô lai
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Năng suất
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Kỹ thuật canh tác
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA)
Source of classification or shelving scheme
Koha item type Luận án - Luận văn in
Holdings
Withdrawn status Lost status Source of classification or shelving scheme Damaged status Not for loan Permanent Location Current Location Date acquired Full call number Barcode Date last seen Price effective from Koha item type
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T2 2019-07-02 633.15 2018/L LA.055 2019-07-02 2019-07-02 Luận án - Luận văn in

Powered by Koha