| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
01113nam a2200325Ia 4500 |
| 001 - CONTROL NUMBER |
| control field |
00004268 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER |
| control field |
OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20190821111239.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
130405s1984 ||||||viesd |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 0# - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 14 - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
636 |
| Item number |
D |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Nguyễn, Kim Đường |
| 245 00 - TITLE STATEMENT |
| Title |
Di truyền học quần thể |
| Statement of responsibility, etc. |
Nguyễn Kim Đường |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Hà Nội |
| Name of publisher, distributor, etc. |
Nông nghiệp |
| Date of publication, distribution, etc. |
2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
21tr. |
| Dimensions |
19cm. |
| 520 3# - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Nhập môn di truyền học tập thể. Trình bày các yếu tố làm thay đổi tần số gen của quần thể. Ứng dụng di truyền học của quần thể trong nghiên cứu tính trạng số lượng. |
| 650 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
CHĂN NUÔI THÚ Y |
| 650 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
CƠ BẢN |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Di truyền học |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Di truyền học tập thể |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Giống |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Chăn nuôi |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Koha item type |
Sách in |
| Source of classification or shelving scheme |
|