Thư viện trường Đại học Nông Lâm Huế

Your search returned 20 results. Subscribe to this search

|
1. Giáo trình Thực tập trắc địa 1 chủ biên, Nguyễn Khắc Thời, Nguyễn Thị Thu Hiền

by Nguyễn, Khắc thời | Nguyễn, Thị Thu Hiền | Bộ Giáo dục và Đào tạo Trường Đại học Nông nghiệpI- Hà Nội.

Material type: book Book; Format: print Publisher: Hà Nội Nông nghiệp 2006Availability: Items available for loan: Trung tâm Thông tin - Thư viện (5).

2. Giáo trình đo đạc địa chính Nguyễn Trọng San

by Nguyễn Trọng San.

Material type: book Book; Format: print Publisher: [knxb] Nxb.Hà Nội 2006Other title: Đo đạc địa chính.Availability: Items available for loan: Trung tâm Thông tin - Thư viện (10).

3. Giáo trình điều tra - quy hoạch điều chế rừng. Dùng cho ngành lâm nghiệp, hệ chính quy dài hạn Chủ biên, Vũ Tiến Hinh...[và những người khác]. Học phần 1 Đo đạc lâm nghiệp

by Vũ, Tiến Hinh | Phạm, Ngọc Giao | Vũ, Văn Nhân | Trường đại học Lâm nghiệp.

Source: Giáo trình điều tra - quy hoạch điều chế rừng.Material type: book Book; Format: print Publisher: [kđ] [knxb] 1992Availability: Items available for loan: Trung tâm Thông tin - Thư viện (25).

4. Hướng dẫn giải bài tập đo đạc đại cương Phan Khang, Đỗ Hữu Minh, Đào Duy Liêm

by Phan, Khang | Đỗ, Hữu Minh | Đào, Duy Liêm.

Material type: book Book; Format: print Publisher: Hà Nội Đại học và Trung học chuyên nghiệp 1972Availability: Items available for loan: Trung tâm Thông tin - Thư viện (6).

5. Đo đạc đại cương Sách dùng trong các trường đại học kỹ thuật: Soạn theo chương trình đã được Bộ Đại học và Trung học chuyên nghiệp duyệt Phan Khang...[và những người khác]

by Phan, Khang | Nguyễn, Đình Thi | Đào, Duy Liêm.

Material type: book Book; Format: print Publisher: Hà Nội Đại học và Trung học chuyên nghiệp 1970Availability: Items available for loan: Trung tâm Thông tin - Thư viện (7).

6. Giáo trình trắc địa Dùng cho ngành Quản lý đất đai và các ngành Nông lâm nghiệp. Huỳnh, Văn Chương

by Huỳnh, Văn Chương | Hồ, Kiệt | Nguyễn, Bính Ngọc.

Material type: book Book; Format: print Publisher: TP. Hồ Chí Minh Nông nghiệp 2012Online access: Click here to access online Availability: Items available for loan: Trung tâm Thông tin - Thư viện (30).

7. Trắc địa Lê Đình Nhân, Nguyễn Thế Bách

by Lê, Đình Nhân | Nguyễn, Thế Bách.

Material type: book Book; Format: print Publisher: Hà Nội Nông thôn 1963Availability: Items available for loan: Trung tâm Thông tin - Thư viện (4).

8. Sai số đo đạc Bùi Đức Tiến Tập 2b

by Bùi, Đức Tiến.

Material type: book Book; Format: print Publisher: [Hà Nội] Nông nghiệp 1980Availability: Items available for loan: Trung tâm Thông tin - Thư viện (7).

9. Sai số đo đạc Bùi Đức Tuấn Tập 1

by Bùi, Đức Tuấn.

Material type: book Book; Format: print Publisher: [Hà Nội] Nông thôn 1972Availability: Items available for loan: Trung tâm Thông tin - Thư viện (8).

10. Trắc lượng phổ thông SA-VI-LÉP, Tô Đình Mai Tập II

by SA-VI-LÉP | Tô, Đình Mai [dịch].

Material type: book Book; Format: print Publisher: [Hà Nội] Công nghiệp 1962Availability: Items available for loan: Trung tâm Thông tin - Thư viện (9).

11. Đo đạc công trình Bùi Đức Tiến, Đinh Thanh Tịnh

by Bùi, Đức Tiến | Đinh, Thanh Tịnh.

Material type: book Book; Format: print Publisher: Hà Nội Công nhân kĩ thuật 1979Availability: Items available for loan: Trung tâm Thông tin - Thư viện (5).

12. Đánh giá hiện trạng và một số giải pháp nâng cao hiệu lực quản lý nhà nước về đất đai tại Quảng Bình Luận văn thạc sĩ khoa học nông nghiệp. Chuyên ngành Quản lý đất đai: 60.85.01.03 Lê Văn Mạnh

by Lê, Văn Mạnh.

Material type: book Book; Format: print Publisher: Huế 2013Dissertation note: Luận văn thạc sĩ khoa học nông nghiệp - Trường Đại học Nông lâm -- Đại học Huế, 2013. Availability: Items available for loan: Trung tâm Thông tin - Thư viện (1).

13. Dụng cụ quan trắc khí tượng quan trắc và quy toán M.X. Xtéc - Dát, A.A. Xa -Pô - Giơ - Nhi - Cốp

by Xtéc- Dát, M.X | Phạm, Ngọc Toàn.

Material type: book Book; Format: print Publisher: Hà Nội Nha khí tượng 1962Availability: Items available for loan: Trung tâm Thông tin - Thư viện (1).

14. Tiêu nước ruộng J.N. Luthin

by Luthin, J.N.

Material type: book Book; Format: print Publisher: Nông nghiệp 1979Availability: Items available for loan: Trung tâm Thông tin - Thư viện (3).

15. Trắc địa Nguyễn Quang Tác (Cb), Nguyễn Mai Hạnh, Lê Minh Phương, Bùi Văn Deo

by Nguyễn, Quang Tác [Chủ biên] | Trường Đại học Kiến trúc Hà nội.

Edition: In bổ sungMaterial type: book Book; Format: print Publisher: Hà nội Xây dựng 2011Availability: Items available for loan: Trung tâm Thông tin - Thư viện (3).

16. Thực trạng công tác đo đạc, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị. Luận văn thạc sĩ quản lý tài nguyên và môi trường. Chuyên ngành: Quản lý đất đai. Mã số: 8850103. Võ Đình Sang

by Võ, Đình Sang.

Material type: book Book; Format: print ; Literary form: Not fiction Publisher: Huế 2019Online access: Click here to access online Availability: Items available for reference: Trung tâm Thông tin - Thư viện [Call number: TNĐ.QLĐ 2019/V] (1).

17. Nghiên cứu một số giải pháp truyền số cải chính trong đo đạc địa chính sử dụng công nghệ đo động thời gian thực tại tỉnh Lâm Đồng Luận văn thạc sĩ nông nghiệp. Chuyên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường:8850103 Võ Hồng Thanh

by Võ, Hồng Thanh.

Material type: book Book; Format: print Publisher: Huế 2019Dissertation note: Luận văn thạc sĩ quản lý tài nguyên và môi trường. Trường Đại học Nông lâm -- Đại học Huế, 2019. Availability: Items available for reference: Trung tâm Thông tin - Thư viện [Call number: TN.QLĐ 2019/V] (1).

18. Thực trạng công tác đo đạc, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Luận văn thạc sĩ quản lý tài nguyên và môi trường. Chuyên ngành Quản lý đất đai. Mã số: 8850103. Trương Quốc Tuấn

by Trương, Quốc Tuấn.

Material type: book Book; Format: print ; Literary form: Not fiction Publisher: Huế 2019Availability: Items available for reference: Trung tâm Thông tin - Thư viện [Call number: TNĐ.QLĐ 2019/T] (1).

19. Thực trạng công tác đo đạc, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Luận văn thạc sĩ quản lý tài nguyên và môi trường. Chuyên ngành Quản lý đất đai. Mã số 8850103 Tống Minh Thiện

by Tống, Minh Thiện.

Material type: book Book; Format: print ; Literary form: Not fiction Publisher: Huế 2022Availability: Items available for reference: Trung tâm Thông tin - Thư viện [Call number: TNĐ.QLĐ 2022/T] (1).

20. Đánh giá phương pháp đo động theo thời gian thực (RTK) để thành lập bản đồ địa chính tại một số khu vực của tỉnh Lâm Đồng. Luận văn thạc sĩ Quản lý tài nguyên và môi trường. Chuyên ngành Quản lý đất đai. Mã số: 8850103. Nguyễn Xuân Trường

by Nguyễn, Xuân Trường.

Material type: book Book; Format: print ; Literary form: Not fiction Publisher: Huế 2022Availability: No items available

Not finding what you're looking for?

Powered by Koha