Thư viện trường Đại học Nông Lâm Huế

Your search returned 134 results. Subscribe to this search

|
1. Niên giám thống kê 2006 = Statistical Yearboock of Vietnam Tổng cục Thống kê

by Tổng cục Thống kê.

Material type: book Book; Format: print Publisher: H. Thống kê 2007Availability: Items available for loan: Trung tâm Thông tin - Thư viện (1).

2. Nông nghiêp, nông thôn Việt Nam thời kỳ đổi mới (1986-2002) =VietNam Agriculturu and rural area in the renovation period(1986-2002)/Nguyễn Sinh Cúc

by Nguyễn, Sinh Cúc | Nguyễn, Sinh Cúc.

Material type: book Book; Format: print Publisher: Hà Nội Thống kê 2003Other title: VietNam Agriculture and rural area in the renovation period(1986-2002).Availability: Items available for loan: Trung tâm Thông tin - Thư viện (1).

3. Giáo trình Thống kê môi trường Chủ biên, Phan Công Nghĩa, Bùi Đức Triệu

by Phan, Công Nghĩa | Bùi, Đức Triệu | Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Khoa Kinh tế.

Material type: book Book; Format: print Publisher: Hà Nội Kinh tế Quốc dân 2007Availability: Items available for loan: Trung tâm Thông tin - Thư viện (5).

4. Giáo trình Thống kê dân số Chủ biên, Phạm Đại Đồng

by Phạm, Đại Đồng | Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Khoa Thống Kê - Bộ môn Thống kê Kinh tế Xã hội.

Material type: book Book; Format: print Publisher: Hà Nội Đại học Kinh tế Quốc dân 2007Availability: Items available for loan: Trung tâm Thông tin - Thư viện (5).

5. Giáo trình Phương pháp thí nghiệm chủ biên,Nguyễn Thị Lan, Phạm Tiến Dũng

by Nguyễn, Thị Lan | Phạm Tiến Dũng | Bộ Giáo dục và Đào tạo Trường Đại học Nông nghiệp I- Hà Nội.

Material type: book Book; Format: print Publisher: Hà Nội Nông nghiệp 2006Availability: Items available for loan: Trung tâm Thông tin - Thư viện (15).

6. Niên giám thống kê 2007 Nguyễn Công Lợi

by Nguyễn, Công Lợi | Tổng cục Thống kê Thừa Thiên Huế.

Material type: book Book; Format: print Publisher: Huế Cục Thống kê Thừa thiên Huế 2008Availability: Items available for loan: Trung tâm Thông tin - Thư viện (3).

7. Niên giám thống kê 2007 Tổng cục thống kê

by Tổng cục thống kê.

Material type: book Book; Format: print Publisher: Hà Nội Thống kê 2008Other title: Statistical yearbook of Vietnam.Availability: Items available for loan: Trung tâm Thông tin - Thư viện (3).

8. Xử lý số liệu thống kê bằng thống kê toán học trên máy tính Đào Hữu Hồ, Nguyễn Thị Hồng Minh

by Đào, Hữu Hồ | Nguyễn, Thị Hồng Minh.

Edition: In lần thứ baMaterial type: book Book; Format: print Publisher: Hà Nội Đại học Quốc gia Hà Nội 2004Availability: Items available for loan: Trung tâm Thông tin - Thư viện (10).

9. Hướng dẫn giải các bài toán xác suất - thống kê Đào Hữu Hồ

by Đào, Hữu Hồ.

Edition: In lần thứ haiMaterial type: book Book; Format: print Publisher: Hà Nội Đại học Quốc gia Hà Nội 2006Availability: Items available for loan: Trung tâm Thông tin - Thư viện (9).

10. Xác suất thống kê Đào Hữu Hồ

by Đào, Hữu Hồ.

Edition: In lần thứ chínMaterial type: book Book; Format: print Publisher: Hà Nội Đại học Quốc gia Hà Nội 2006Availability: Items available for loan: Trung tâm Thông tin - Thư viện (30).

11. Giáo trình thống kê xã hội học Đào Hữu Hồ

by Đào Hữu Hồ.

Edition: Tái bản lần thứ nhất, có chỉnh lý và bổ sungMaterial type: book Book; Format: print Publisher: Hà Nội Giáo dục 2008Availability: Items available for loan: Trung tâm Thông tin - Thư viện (10).

12. Hệ thống đảo ven bờ Lê Đức An

by Lê Đức An.

Material type: book Book; Format: print Publisher: Hà Nội [knxb] 2008Availability: Items available for loan: Trung tâm Thông tin - Thư viện (3).

13. Phương pháp bố trí thí nghiệm và xử lý số liệu Thống kê thực nghiệm Phan Hiếu Hiền

by Phan, Hiếu Hiền.

Material type: book Book; Format: print Publisher: Tp. Hồ Chí Minh Nông nghiệp 2001Availability: Items available for loan: Trung tâm Thông tin - Thư viện (19).

14. Niên giám thống kê 2008 Cục thống kê Thừa Thiên Huế

by Cục thống kê Thừa Thiên Huế | Cục thống kê Thừa Thiên Huế.

Material type: book Book; Format: print Publisher: Huế Thống kê 2009Other title: Statistical yearbook of Vietnam 2008.Availability: Items available for loan: Trung tâm Thông tin - Thư viện (3).

15. Niên giám thống kê 2008 Tổng cục thống kê

by Tổng cục thống kê | Tổng cục thống kê.

Material type: book Book; Format: print Publisher: Hà Nội Thống kê 2009Other title: Statistical yearbook of Vietnam 2008.Availability: Items available for loan: Trung tâm Thông tin - Thư viện (3).

16. Nghị định của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thống kê

by Việt Nam (CHXHCN).

Material type: book Book; Format: print Publisher: Hà Nội Chính trị quốc gia 1999Availability: Items available for loan: Trung tâm Thông tin - Thư viện (4).

17. Các quy định pháp luật về kế toán - thống kê

by Việt Nam (CHXHCN).

Material type: book Book; Format: print Publisher: Hà Nội Thống kê 2000Availability: Items available for loan: Trung tâm Thông tin - Thư viện (4).

18. Bài tập xác suất và thống kê Đinh Văn Gắng

by Đinh, Văn Gắng.

Edition: Tái bản lần thứ sáuMaterial type: book Book; Format: print Publisher: Hồ Chí Minh Nxb. Giáo dục Việt Nam 2009Availability: Items available for loan: Trung tâm Thông tin - Thư viện (9). Checked out (1).

19. Số liệu thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn 1996 - 2000 = Statistics of agriculture and rural development 1996 - 2000 Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Vụ kế hoạch và quy hoạch.

by Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Vụ kế hoạch và quy hoạch.

Material type: book Book; Format: print Publisher: Hà Nội Nông Nghiệp 2002Other title: Statistics of agriculture and rural development 1996 - 2000.Availability: Items available for loan: Trung tâm Thông tin - Thư viện (1).

20. Niên giám nông nghiệp Việt Nam 2000 = Vietnam agriculture directory 2000.

Material type: book Book; Format: print Publisher: Hà Nội Nông nghiệp 2000Other title: Vietnam agriculture directory 2000.Availability: Items available for loan: Trung tâm Thông tin - Thư viện (3).

Not finding what you're looking for?

Powered by Koha