| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER |
| control field |
OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260817215935.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
260729b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
664 |
| Item number |
T |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Trần, Thanh Quỳnh Anh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Khai thác một số tính chất có lợi của vi khuẩn lactic, nấm men Saccharomyces cerevisiae và ứng dụng trong công nghệ thực phẩm. |
| Remainder of title |
Luận án Tiến sĩ Công nghệ thực phẩm. Ngành Công nghệ thực phẩm. Mã số: 9540101 |
| Statement of responsibility, etc. |
Trần Thanh Quỳnh Anh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Huế |
| Date of publication, distribution, etc. |
2026 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
174tr.,pl. |
| Other physical details |
Minh họa |
| Dimensions |
30cm. |
| 500 ## - GENERAL NOTE |
| General note |
Người HDKH: GS.TS. Đỗ Thị Bích Thủy, PGS.TS. Võ Văn Quốc Bảo |
| 518 ## - DATE/TIME AND PLACE OF AN EVENT NOTE |
| Date/time and place of an event note |
Thí nghiệm được tiến hành tại phòng thí nghiệm Khoa Cơ khí và Công nghệ, Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế và phòng thí nghiệm của Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế. |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Nghiên cứu tập trung vào việc phân lập và tuyển chọn các chủng vi sinh vật từ các nguồn thực phẩm truyền thống của Huế. Nghiên cứu khai thác tiềm năng probiotic và khả năng sinh GABA của các chủng LAB từ tôm chua và mắm rò Huế. Đồng thời, chủng nấm men S. cerevisiae cũng sẽ được phân lập và tuyển chọn từ bánh nem. Các chủng tuyển chọn sau đó sẽ được ứng dụng trong các quy trình lên men. Chủng S. cerevisiae tuyển chọn được sử dụng để sản xuất dịch thanh long đỏ lên men giàu các chất hoạt tính sinh học. Các chủng LAB và nấm men S. cerevisiae được kết hợp để lên men in situ hỗn hợp nguyên liệu gồm thanh long ruột đỏ và sữa tươi. Mục tiêu là tạo ra một sản phẩm đột phá, không chỉ giàu polyphenol, betalain, có khả năng chống oxy hóa mà còn có đặc tính probiotic, mang lại nhiều lợi ích cho sức khỏe. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Công nghệ thực phẩm |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Công nghệ thực phẩm |
| -- |
Các chủng LAB từ mắm rò |
| -- |
Các chủng LAB từ tôm chua |
| -- |
Chủng vi sinh vật |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Luận án - Luận văn in |