Thư viện trường Đại học Nông Lâm Huế

Giáo trình Probiotic và Prebiotic (Record no. 10039)

000 -LEADER
fixed length control field 00980nam a2200241Ia 4500
001 - CONTROL NUMBER
control field 00003337
003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER
control field OSt
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20230925162311.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 121002s2011 ||||||viesd
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 120.000đ
International Standard Book Number 9786043994261
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency LIC
041 0# - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 14 - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 664
Item number P
100 0# - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Đỗ, Thị Bích Thủy
Affiliation Huaf
245 00 - TITLE STATEMENT
Title Giáo trình Probiotic và Prebiotic
Statement of responsibility, etc. Đỗ Thị Bích Thủy
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Huế
Name of publisher, distributor, etc. Đại học Huế
Date of publication, distribution, etc. 2023
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 139tr.
Dimensions 27cm.
500 ## - GENERAL NOTE
General note Đầu TTS ghi: Đại học Huế. Trường Đại học Nông Lâm
520 3# - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Giới thiệu về khái niệm, một số tính chất về tiềm năng probiotic của vi sinh vật, cơ chế tác dụng của Probiotic và prebiotic đối với sức khỏe. Trình bày phương pháp phân lập, định danh và sàng lọc chủng có tiềm năng probiotic, kỹ thuật sản xuất và bảo quản chế phẩm probiotic và prebiotic cũng như thực phẩm chức năng có tiềm năng Probiotic và prebiotic (synbiotic).
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giáo trình
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Proniotic
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Prebiotic
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Chế phẩm vi sinh
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Trường Đại học Nông Lâm Huế
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA)
Koha item type Giáo trình
Source of classification or shelving scheme
Holdings
Withdrawn status Lost status Source of classification or shelving scheme Damaged status Not for loan Permanent Location Current Location Date acquired Full call number Barcode Date last seen Price effective from Koha item type
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2023-09-25 664 P NL.044483 2023-09-25 2023-09-25 Giáo trình
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2023-09-25 664 P NL.044484 2023-09-25 2023-09-25 Giáo trình
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2023-09-25 664 P NL.044485 2023-09-25 2023-09-25 Giáo trình
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2023-09-25 664 P NL.044486 2023-09-25 2023-09-25 Giáo trình
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2023-09-25 664 P NL.044487 2023-09-25 2023-09-25 Giáo trình
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2023-09-25 664 P NL.044488 2023-09-25 2023-09-25 Giáo trình
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2023-09-25 664 P NL.044489 2023-09-25 2023-09-25 Giáo trình
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2023-09-25 664 P NL.044490 2023-09-25 2023-09-25 Giáo trình
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2023-09-25 664 P NL.044491 2023-09-25 2023-09-25 Giáo trình
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2023-09-25 664 P NL.044492 2023-09-25 2023-09-25 Giáo trình
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2023-09-25 664 P NL.044493 2023-09-25 2023-09-25 Giáo trình
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2023-09-25 664 P NL.044494 2023-09-25 2023-09-25 Giáo trình
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2023-09-25 664 P NL.044495 2023-09-25 2023-09-25 Giáo trình
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2023-09-25 664 P NL.044496 2023-09-25 2023-09-25 Giáo trình
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2023-09-25 664 P NL.044497 2023-09-25 2023-09-25 Giáo trình
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2023-09-25 664 P NL.044498 2023-09-25 2023-09-25 Giáo trình
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2023-09-25 664 P NL.044499 2023-09-25 2023-09-25 Giáo trình
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2023-09-25 664 P NL.044500 2023-09-25 2023-09-25 Giáo trình
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2023-09-25 664 P NL.044501 2023-09-25 2023-09-25 Giáo trình
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2023-09-25 664 P NL.044502 2023-09-25 2023-09-25 Giáo trình
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2023-09-25 664 P NL.044503 2023-09-25 2023-09-25 Giáo trình
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2023-09-25 664 P NL.044504 2023-09-25 2023-09-25 Giáo trình
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2023-09-25 664 P NL.044505 2023-09-25 2023-09-25 Giáo trình
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2023-09-25 664 P NL.044506 2023-09-25 2023-09-25 Giáo trình
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2023-09-25 664 P NL.044507 2023-09-25 2023-09-25 Giáo trình
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2023-09-25 664 P NL.044508 2023-09-25 2023-09-25 Giáo trình
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2023-09-25 664 P NL.044509 2023-09-25 2023-09-25 Giáo trình
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2023-09-25 664 P NL.044510 2023-09-25 2023-09-25 Giáo trình
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2023-09-25 664 P NL.044511 2023-09-25 2023-09-25 Giáo trình
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2023-09-25 664 P NL.044512 2023-09-25 2023-09-25 Giáo trình

Powered by Koha