Thư viện trường Đại học Nông Lâm Huế

Nhân giống cây bằng phương pháp chiết, ghép, giâm cành, tách chồi (Record no. 1382)

000 -LEADER
fixed length control field 01025nam a2200301Ia 4500
001 - CONTROL NUMBER
control field 00001382
003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER
control field OSt
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20191031104518.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 110427s2007 ||||||viesd
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 17.000đ
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency LIC
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
044 ## - COUNTRY OF PUBLISHING/PRODUCING ENTITY CODE
MARC country code vn
082 1# - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 631.53
Item number N
100 1# - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Ngô, Quốc Trịnh
245 10 - TITLE STATEMENT
Title Nhân giống cây bằng phương pháp chiết, ghép, giâm cành, tách chồi
Statement of responsibility, etc. Ngô Quốc Trịnh, Đỗ Đình Trọng.
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
Name of publisher, distributor, etc. Nông nghiệp
Date of publication, distribution, etc. 2007
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 143tr.
Dimensions 19cm.
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tổng quan phát triển cây ăn trái ở nước ta. Kỹ thuật nhân giống và kỹ thuật nhân giống một số loại cây ăn quả có lợi thế cạnh tranh.
650 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cây ăn quả
General subdivision Kỹ thuật nhân giống
-- Giống
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Cây ăn quả
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giống
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Trồng trọt
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Kỹ thuật nhân giống
700 1# - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Đỗ, Đình Trọng
916 ## -
-- 2010
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA)
Koha item type
Holdings
Withdrawn status Lost status Source of classification or shelving scheme Damaged status Use restrictions Not for loan Permanent Location Current Location Shelving location Date acquired Barcode Date last seen Price effective from Koha item type Total Checkouts Date last checked out
            Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T2   2018-03-15 NL.004425 2018-03-15 2018-03-15 Sách in    
            Trung tâm Thông tin - Thư viện Trung tâm Thông tin - Thư viện   2018-03-15 NL.004426 2019-12-20 2018-03-15 Sách in 1 2019-12-10

Powered by Koha