| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
01028nam a2200265Ia 4500 |
| 001 - CONTROL NUMBER |
| control field |
00004952 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER |
| control field |
OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20191031111048.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
131004s2012 ||||||viesd |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 0# - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 1# - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
639 |
| Item number |
C |
| 100 1# - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Nguyễn, Phú Hòa |
| 245 #0 - TITLE STATEMENT |
| Title |
Chất lượng môi trường nước trong nuôi trồng thủy sản |
| Statement of responsibility, etc. |
Nguyễn Phú Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Tp Hồ Chí Minh |
| Name of publisher, distributor, etc. |
Nông nghiệp |
| Date of publication, distribution, etc. |
2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
154tr. |
| Dimensions |
24cm. |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Giới thiệu các nguồn nước cung cấp; Đặc tính, tính chất vật lý nước và đất đáy ao trong nuôi trồng thủy sản; Các biện pháp quản lý chất lượng nước; Thu thập và đánh giá chất lượng nước trong nuôi trồng thủy sản. |
| 650 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Thủy sản |
| General subdivision |
Quản lý nguồn nước |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Thủy sản |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Môi trường nước |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Chất lượng nước |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Đáy ao |
| 910 ## - USER-OPTION DATA (OCLC) |
| User-option data |
Nguyễn Thị Như |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Koha item type |
|