Thư viện trường Đại học Nông Lâm Huế

Khoa chăn nuôi - thú y: 50 năm xây dựng và phát triển 1967 - 2017 (Record no. 8446)

000 -LEADER
fixed length control field 00684nam a2200217Ia 4500
001 - CONTROL NUMBER
control field 00008446
003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER
control field OSt
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20180514104200.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 180117s2017 ||||||viesd
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency LIC
041 0# - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 1# - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 371
Item number K
245 #0 - TITLE STATEMENT
Title Khoa chăn nuôi - thú y: 50 năm xây dựng và phát triển 1967 - 2017
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Huế
Date of publication, distribution, etc. 2017
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 172 tr.
Other physical details ảnh màu
Dimensions 25 cm.
500 ## - GENERAL NOTE
General note Lưu hành nội bộ
500 ## - GENERAL NOTE
General note Đầu TTS ghi: Trường Đại học Nông lâm Huế
650 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Trường Đại học Nông lâm Huế
General subdivision Khoa Chăn nuôi - thú y
710 1# - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Trường Đại học Nông lâm Huế
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA)
Koha item type Tài liệu
Holdings
Withdrawn status Lost status Source of classification or shelving scheme Damaged status Use restrictions Not for loan Permanent Location Current Location Shelving location Date acquired Barcode Date last seen Price effective from Koha item type
            Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T2   2018-03-15 TK.000416 2018-03-15 2018-03-15 Sách in
            Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T2   2018-03-15 TK.000417 2018-03-15 2018-03-15 Sách in

Powered by Koha